Marketing
/'mɑ:kitiŋ/ IELTSOxford 3000 phổ biến #2292
Nghĩa thường dùng
Tiếp thị
danh từ
“Marketing strategy.”Chiến lược tiếp thị.
Biến thể từ
marketing hiện tại phân từ
Đồng nghĩa
promotionadvertisingsellingmerchandising
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Marketing
//
- (Econ) Marketing+ Là một thuật ngữ dùng để chỉ những hoạt động của các doanh nghiệp liên quan đến việc bán và phân phối sản phẩm.
Định nghĩa tiếng Anh
n. the commercial processes involved in promoting and selling and distributing a product or service n. shopping at a market