Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Marketing

/'mɑ:kitiŋ/ IELTSOxford 3000 phổ biến #2292

Nghĩa thường dùng

Tiếp thị danh từ

“Marketing strategy.”Chiến lược tiếp thị.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Marketing

//

  • (Econ) Marketing+ Là một thuật ngữ dùng để chỉ những hoạt động của các doanh nghiệp liên quan đến việc bán và phân phối sản phẩm.
Định nghĩa tiếng Anh

n. the commercial processes involved in promoting and selling and distributing a product or service n. shopping at a market

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...