Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advisable

/əd'vaizəbl/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #18573
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

advisable

/əd'vaizəbl/

tính từ

  • nên, thích hợp, đáng theo
    • I do not think it advisable for you to go: tôi nghi advisable là anh không nên đi
  • khôn, khôn ngoan
Định nghĩa tiếng Anh

a. worthy of being recommended or suggested; prudent or wise

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...