compulsory
/kəm'pʌlsəri/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #12735
Nghĩa thường dùng
bắt buộc
tính từ
“Education is compulsory until age 16.”Giáo dục bắt buộc đến 16 tuổi.
Đồng nghĩa
mandatoryobligatory
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
compulsory
/kəm'pʌlsəri/
tính từ
- ép buộc, bắt buộc, cưỡng bách
- compulsory measures: những biện pháp cưỡng bách
thành ngữ
- compulsory education
- giáo dục phổ cập
- formal dress compulsory
- yêu cầu mặc lễ phục
Định nghĩa tiếng Anh
s. required by rule