Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

affix

/'æfiks/ IELTSGRE phổ biến #13876

Nghĩa thường dùng

gắn hoặc dán một vật vào một bề mặt động từ

“Please affix the stamp to the envelope.”Vui lòng gắn tem vào phong bì.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

affix

/'æfiks/

danh từ

  • sự thêm vào; phần thêm vào
  • (ngôn ngữ học) phụ tổ

ngoại động từ

  • affix to, on, upon) đóng chặt vào, gắn vào, đính vào
  • đóng (dấu); dán (tem); ký (tên...)
    • to affix a seal: đóng dấu
    • to affix stamp: dán tem
    • to affix one's signature to a documents: ký tên vào nhãn hiệu
Định nghĩa tiếng Anh

n. a linguistic element added to a word to produce an inflected or derived form v. attach to v. attach or become attached to a stem word

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...