afforestation
/æ,fɔris'teiʃn/ phổ biến #45910
Nghĩa thường dùng
Quá trình trồng cây ở khu vực chưa có rừng.
danh từ
“Afforestation helps combat climate change by absorbing CO2.”Trồng rừng giúp chống lại biến đổi khí hậu bằng cách hấp thụ CO2.
Trái nghĩa
deforestationclear-cutting
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
afforestation
/æ,fɔris'teiʃn/
danh từ
- sự trồng cây gây rừng; sự biến thành rừng
- (sử học) sự biến thành khu vực săn bắn
Định nghĩa tiếng Anh
n. the conversion of bare or cultivated land into forest (originally for the purpose of hunting)