agonise
/'ægənaiz/
Nghĩa thường dùng
cảm thấy đau đớn hoặc lo lắng
động từ
“She began to agonise over her choice of university.”Cô bắt đầu lo lắng về sự lựa chọn trường đại học của mình.
Biến thể từ
agonising hiện tại phân từ
agonised quá khứ
agonised quá khứ phân từ
agonises ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
agonise
/'ægənaiz/
nội động từ
- chịu đau đớn, chịu khổ sở; quằn quại đau đớn
- lo âu, khắc khoải
- hấp hối
- vật lộn (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)
- cố gắng, tuyệt vọng
- to agonize after something: cố gắng tuyệt vọng để đạt cái gì
Định nghĩa tiếng Anh
v cause to agonize v suffer agony or anguish