agonize
/'ægənaiz/ TOEFL phổ biến #15401
Nghĩa thường dùng
day dứt, đau khổ khi phải quyết định điều gì
động từ
“She agonized over whether to accept the overseas posting.”Cô ấy day dứt mãi về việc có nên nhận vị trí ở nước ngoài không.
Biến thể từ
agonized quá khứ
agonized quá khứ phân từ
agonizing hiện tại phân từ
agonizes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
agonize
/'ægənaiz/
nội động từ
- chịu đau đớn, chịu khổ sở; quằn quại đau đớn
- lo âu, khắc khoải
- hấp hối
- vật lộn (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)
- cố gắng, tuyệt vọng
- to agonize after something: cố gắng tuyệt vọng để đạt cái gì
Định nghĩa tiếng Anh
v. cause to agonize v. suffer agony or anguish