Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

airline

/'єәlain/ Collins ★★★★ phổ biến #2128

Nghĩa thường dùng

hãng hàng không danh từ

“The airline offers great discounts for students.”Hãng hàng không cung cấp nhiều giảm giá cho sinh viên.

Biến thể từ airlines số nhiều
Đồng nghĩa carrierairway
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

airline

//

* danh từ
  • công ty hàng không
Định nghĩa tiếng Anh

n. a hose that carries air under pressure n. a commercial enterprise that provides scheduled flights for passengers

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...