airline
/'єәlain/ Collins ★★★★ phổ biến #2128
Nghĩa thường dùng
hãng hàng không
danh từ
“The airline offers great discounts for students.”Hãng hàng không cung cấp nhiều giảm giá cho sinh viên.
Biến thể từ
airlines số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
airline
//
* danh từ- công ty hàng không
Định nghĩa tiếng Anh
n. a hose that carries air under pressure n. a commercial enterprise that provides scheduled flights for passengers