Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carrier

/'kæriə/ IELTSCollins ★★★ phổ biến #3271

Nghĩa thường dùng

người vận chuyển danh từ

“The carrier delivered the package.”Người vận chuyển đã giao gói hàng.

Biến thể từ carriers số nhiều
Đồng nghĩa transporterbearerhauler
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

carrier

/'kæriə/

-pigeon)
/'kæriə,pidʤin/

danh từ

  • người đưa, người mang; người chuyên chở
    • mail carrier: người đưa thư
  • hãng vận tải
    • commom carrier: những hãng vận tải đường bộ, đường sắt và đường thuỷ
  • cái đèo hang (ở xe đạp...)
  • (y học) người mang mầm bệnh; vật mang mầm bệnh
  • tàu chuyên chở
  • (hàng hải) tàu sân bay ((cũng) air-craft carrier)
  • chim bồ câu đưa thư ((cũng) carrier pigeon)
  • (kỹ thuật) vật mang, vật đỡ, giá đỡ
  • (vật lý) chất mang, phần tử mang
    • charge carrier: phần tử mang điện tích
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone whose employment involves carrying something n. a self-propelled wheeled vehicle designed specifically to carry something n. an inactive substance that is a vehicle for a radioactive tracer of the same substance and that assists in its recovery after some chemical reaction n. a person or firm in the business of transporting people or goods or messages

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...