allure
/ə'ljuə/ TOEFLCollins ★ phổ biến #11876
Nghĩa thường dùng
sức hấp dẫn, sự quyến rũ
danh từ
“The allure of the city drew many tourists.”Sự hấp dẫn của thành phố đã thu hút nhiều khách du lịch.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
allure
/ə'ljuə/
danh từ
- sức quyến rũ, sức lôi cuốn, sức cám dỗ; duyên
ngoại động từ
- quyến rũ, lôi cuốn, cám dỗ; làm say mê, làm xiêu lòng
Định nghĩa tiếng Anh
n. the power to entice or attract through personal charm