Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ambidextrous

/'æmbi'dekstə/ GRE phổ biến #36119
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ambidextrous

/'æmbi'dekstə/

tính từ: (ambidexterous)

/,æmbi'dekstrəs/ (ambidextrous)
/,æmbi'dekstrəs/
  • thuận cả hai tay
  • lá mặt lá trái, hai mang, ăn ở hai lòng

danh từ

  • người thuận cả hai tay
  • người lá mặt lá trái, người hai mang, người ăn ở hai lòng
Định nghĩa tiếng Anh

a. equally skillful with each hand s. marked by deliberate deceptiveness especially by pretending one set of feelings and acting under the influence of another

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...