Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ambien

/ˈæmbiən/

Nghĩa thường dùng

thuốc ngủ danh từ

“Ambien is often prescribed for insomnia.”Ambien thường được kê đơn cho chứng mất ngủ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thuốc ngủ

ví dụ

Ambien is often prescribed for insomnia. — Ambien thường được kê đơn cho chứng mất ngủ.

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...