among
Nghĩa thường dùng
“She is among friends.”Cô ấy ở giữa bạn bè.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
among
/ə'mʌɳ/
giới từ
- giữa, ở giữa
- among the crowd: ở giữa đám đông
- trong số
- among the guests were...: trong số khách mời có...
Định nghĩa tiếng Anh
prep. Alt. of Amongst