Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

among

/ə'mʌɳ/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #279

Nghĩa thường dùng

giữa giới từ

“She is among friends.”Cô ấy ở giữa bạn bè.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

among

/ə'mʌɳ/

giới từ

  • giữa, ở giữa
    • among the crowd: ở giữa đám đông
  • trong số
    • among the guests were...: trong số khách mời có...
Định nghĩa tiếng Anh

prep. Alt. of Amongst

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...