Từ điển Anh–Việt

112.467 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

analytical

/,ænə'litikəl/ IELTSCollins ★ phổ biến #7338

Nghĩa thường dùng

thuộc phân tích, có tính phân tích tính từ

“She has strong analytical skills, which helps her solve complex problems.”Cô ấy có kỹ năng phân tích tốt, giúp cô ấy giải quyết các vấn đề phức tạp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

analytical

/,ænə'litikəl/

tính từ

  • dùng phép phân tích
  • (toán học) dùng phép giải tích
    • analytical geometry: hình học giải tích
Định nghĩa tiếng Anh

a using or skilled in using analysis (i.e., separating a whole--intellectual or substantial--into its elemental parts or basic principles) a of a proposition that is necessarily true independent of fact or experience

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...