Anarchy
/'ænәki/ GRECollins ★ phổ biến #11357
Nghĩa thường dùng
tình trạng vô chính phủ
danh từ
“The country fell into anarchy after the government was overthrown.”Quốc gia rơi vào tình trạng vô chính phủ sau khi chính phủ bị lật đổ.
Biến thể từ
anarchies số nhiều
Đồng nghĩa
chaoslawlessnessdisorder
Trái nghĩa
ordergovernance
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Anarchy
//
- (Econ) Tình trạng vô chính phủ.+ Học thuyết cho rằng các sự kiện chính trị và xã hội của các cá nhân không nên bị kìm hãm bởi bất cứ sự can thiệp nào của chính phủ. Đó là một quan điểm cực đoan hơn quan điểm chủ nghĩa tự do, vẫn còn cho phép sử dụng quyền lực độc tài để điều hành các hoạt động mà các cá nhân không thể tự hoàn thành một cách có hiệu quả được.
Định nghĩa tiếng Anh
n. a state of lawlessness and disorder (usually resulting from a failure of government)