Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSCollins ★★ phổ biến #2368

disorder

/dis'ɔ:də/

danh từ

  • sự mất trật tự, sự bừa bãi, sự lộn xộn
  • sự hỗn loạn, sự rối loạn, sự náo loạn
  • (y học) sự khó ở, sự rối loạn (một chức năng của cơ thể)

ngoại động từ

  • làm mất trật tự, làm bừa bãi, làm lộn xộn
  • làm hỗn loạn, làm rối loạn, làm náo loạn
  • (y học) làm khó ở, làm rối loạn (một chức năng của cơ thể)
Đồng nghĩa illnesscondition
Trái nghĩa healthnormality
Định nghĩa tiếng Anh

n. a physical condition in which there is a disturbance of normal functioning\nn. a disturbance of the peace or of public order\nv. bring disorder to

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...