animated
/'ænimeitid/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #6729
Nghĩa thường dùng
hoạt hình
tính từ
“The animated movie was very entertaining.”Bộ phim hoạt hình rất thú vị.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
animated
/'ænimeitid/
tính từ
- đầy sức sống, đầy sinh khí
- nhộn nhịp, náo nhiệt, sôi nổi
- animated discussion: cuộc thảo luận sôi nổi
- được cổ vũ, phấn khởi lên
Định nghĩa tiếng Anh
a. having life or vigor or spirit s. made to appear to move as living creatures do