Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

animated

/'ænimeitid/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #6729

Nghĩa thường dùng

hoạt hình tính từ

“The animated movie was very entertaining.”Bộ phim hoạt hình rất thú vị.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

animated

/'ænimeitid/

tính từ

  • đầy sức sống, đầy sinh khí
  • nhộn nhịp, náo nhiệt, sôi nổi
    • animated discussion: cuộc thảo luận sôi nổi
  • được cổ vũ, phấn khởi lên
Định nghĩa tiếng Anh

a. having life or vigor or spirit s. made to appear to move as living creatures do

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...