Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

answerable

/'ɑ:nsərəbl/ phổ biến #24850

Nghĩa thường dùng

có thể trả lời được tính từ

“The manager is answerable for the team's performance.”Người quản lý có thể trả lời về hiệu suất của đội.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

answerable

/'ɑ:nsərəbl/

tính từ

  • có thể trả lời được
  • có thể biện bác, có thẻ cãi lại được
  • (toán học) có thể giải được
    • an answerable problem: bài toán có thể giải được
  • chịu trách nhiệm, bảo đảm, bảo lãnh
    • to be answerable for...: chịu trách nhiệm về...
  • (từ cổ,nghĩa cổ) đáp ứng, xứng với, đúng với, hợp với
    • results not answerable to hopes: kết quả không đáp ứng hy vọng
Định nghĩa tiếng Anh

s. capable of being answered s. morally or legally responsible to a higher authority

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...