apery
/'eipəri/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
apery
/'eipəri/
danh từ
- sự bắt chước lố lăng
- trò khỉ, trò bắt chước
- chuồng khỉ
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of mimicking; imitative behavior