Từ điển Anh–Việt

112.258 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

appall

/əˈpɔːl/

Nghĩa thường dùng

gây kinh hoàng, làm sốc tột độ động từ

“The financial audit results appalled the shareholders.”Kết quả kiểm toán tài chính làm các cổ đông kinh hoàng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • gây kinh hoàng, làm sốc tột độ

ví dụ

The financial audit results appalled the shareholders. — Kết quả kiểm toán tài chính làm các cổ đông kinh hoàng.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...