appall
/əˈpɔːl/
Nghĩa thường dùng
gây kinh hoàng, làm sốc tột độ
động từ
“The financial audit results appalled the shareholders.”Kết quả kiểm toán tài chính làm các cổ đông kinh hoàng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
động từ
- gây kinh hoàng, làm sốc tột độ
ví dụ
The financial audit results appalled the shareholders. — Kết quả kiểm toán tài chính làm các cổ đông kinh hoàng.