apparently
/ә'pærәntli/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1407
Nghĩa thường dùng
hình như
trạng từ
“Apparently, she is moving to another city.”Hình như, cô ấy đang chuyển đến một thành phố khác.
Đồng nghĩa
seeminglyevidentlyostensibly
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
apparently
//
* phó từ- nhìn bên ngoài, hình như
Định nghĩa tiếng Anh
r. from appearances alone