seemingly
/'si:miɳli/ TOEFLIELTS phổ biến #3541
Nghĩa thường dùng
có vẻ như; dường như
trạng từ
“The task was seemingly straightforward but proved complex.”Nhiệm vụ có vẻ đơn giản nhưng hóa ra lại phức tạp.
Đồng nghĩa
apparentlyostensiblysuperficiallyoutwardly
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
seemingly
/'si:miɳli/
phó từ
- cỏ vẻ, ra vẻ, tưởng chừng như
Định nghĩa tiếng Anh
r from appearances alone