Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seemingly

/'si:miɳli/ TOEFLIELTS phổ biến #3541

Nghĩa thường dùng

có vẻ như; dường như trạng từ

“The task was seemingly straightforward but proved complex.”Nhiệm vụ có vẻ đơn giản nhưng hóa ra lại phức tạp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

seemingly

/'si:miɳli/

phó từ

  • cỏ vẻ, ra vẻ, tưởng chừng như
Định nghĩa tiếng Anh

r from appearances alone

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...