Từ điển Anh–Việt

109,012 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1519

application

/,æpli'keiʃn/

danh từ

  • sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào ((cũng) appliance)
    • the application of a plaster to a wound: sự đắp thuốc vào vết thương
  • vật gắn, vật áp, vật ghép, vật đính, vật đắp, vật tra
  • sự dùng, sự áp dụng, sự ứng dụng
    • medicine for external application: thuốc dùng ngoài da
  • sự chuyên cần, sự chuyên tâm
    • a man of close application: một người rất chuyên cần
  • lời xin, lời thỉnh cầu; đơn xin
    • application for a job: đơn xin việc làm
    • to make an application to someone for something: gửi đơn cho ai để xin việc gì
    • to put in an application: đệ đơn xin, gửi đơn xin
Biến thể từ applications số nhiều
Đồng nghĩa userequestprogram
Trái nghĩa disuse
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of bringing something to bear; using it for a particular purpose\nn. a verbal or written request for assistance or employment or admission to a school\nn. the work of applying something; \nn. a program that gives a computer instructions that provide the user with tools to accomplish a task

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...