Từ điển Anh–Việt

109,018 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #92

use

/ju:s/

danh từ

  • sự dùng; cách dùng
    • to put to use: đưa ra dùng
    • in common use: thường dùng
    • in use: được dùng, thông dụng
    • out of use: không dùng nữa
  • quyền dùng, quyền sử dụng
    • to have the use of something: được quyền dùng cái gì
  • năng lực sử dụng
    • to lose the use of one's eyes: mất năng lực sử dụng con mắt
  • thói quen, tập quán
    • in these cases use is the best guide: trong những trường hợp này theo thói quen là tốt nhất
  • sự có ích; ích lợi
    • to be of use for: có ích cho, dùng được cho
    • to have no further use for: không dùng làm gì nữa, không cần đến nữa
  • (tôn giáo) lễ nghi
  • (pháp lý) quyền hoa lợi

ngoại động từ

  • dùng, sử dụng
    • to use something: dùng vật gì
    • to be used for: được dùng để
  • dùng, áp dụng, lợi dụng
    • to use every means: dùng đủ mọi cách
    • to use one's opportunities: lợi dụng c hội
    • to use someone: lợi dụng ai
  • tiêu dùng, tiêu thụ
    • to use up all one's provisions: dùng hết lưng ăn để dành
  • đối xử, đối đ i, ăn ở
    • use others as you would have them use you: h y đối xử người khác như mình muốn họ đối xử với mình
  • (chỉ thời quá khứ) trước kia có thói quen, trước kia hay
    • it used to be said that: trước kia người ta thường nói rằng
    • there used to be a house here: trước kia ở đây có một ngôi nhà
    • he usedn't to drink; (mỹ) he didn't use to drink: trước kia nó không quen uống rượu

thành ngữ

  1. to use up
    • dùng cho đến hết tiệt
    • tận dụng (những cái còn thừa)
    • dùng cho đến kiệt sức (người, ngựa)
Đồng nghĩa utilizeemployapplyoperate
Trái nghĩa disuseneglectabandon
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of using\nn. a particular service\nn. (law) the exercise of the legal right to enjoy the benefits of owning property\nv. put into service; make work or employ for a particular purpose or for its inherent or natural purpose

Gợi ý (24)

usenet Một hệ thống bảng bulletin phân phối thông tin user-friendly dễ sử dụng cho những người không chuyên môn; không khó, không g… user-friendliness xem user-friendly user danh từ: người dùng, người hay dùng used tính từ: thường dùng, đang dùng useful tính từ: có ích, dùng được useless vô ích usefulness danh từ: sự ích lợi; tính chất có ích usefully hữu ích, có ích, giúp ích; có thể được dùng cho một mục đích th… uselessly vô ích, vô dụng; không đem lại kết quả tốt, không phục vụ cho m… uselessness danh từ: tính chất vô ích, tính chất vô dụng usergroup Một tập hợp tự nguyện của những người sử dụng cùng một loại chư… use up energy cụm từ: sử dụng hết năng lượng User cost of capital (Econ) Chi phí sử dụng vốn. Use value and exchange value (Econ) Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi. bouse danh từ: sự say sưa; bữa rượu tuý luý cruse danh từ: (từ cổ,nghĩa cổ) bình (bằng) đất nung (để đựng nước, d… cusec danh từ: cusec (đơn vị lưu lượng bằng 0, 028 m3 moao gưới druse danh từ, (địa lý,địa chất): đám tinh thể (ở hốc đá) fusee danh từ: (kỹ thuật) bánh côn (đồng hồ) mused mơ mơ màng màng ousel danh từ: (động vật học) chim hét affuse rảy nước để rửa tội hay để chữa bệnh amuser xem amuse
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...