Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

appointment

/ə'pɔintmənt/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3021

Nghĩa thường dùng

Cuộc hẹn danh từ

“I have an appointment.”Tôi có cuộc hẹn.

Biến thể từ appointments số nhiều
Đồng nghĩa meetingbooking
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

appointment

/ə'pɔintmənt/

danh từ

  • được bổ nhiệm, chức vụ được bổ nhiệm
    • appointment of someone to a post: sự bổ nhiệm ai vào một chức vụ
  • sự hẹn gặp; giấy mời, giấy triệu tập
    • to make (fix) an appointment with someone: hẹn gặp ai
    • to break an appointment: thất hẹn, sai hẹn
    • to keep an appointment: đúng hẹn
  • chiếu chỉ; sắc lệnh
    • by the king's appointment: do chiếu chỉ của vua
  • (số nhiều) đồ đạc, đồ trang bị, đồ thiết bị
  • (số nhiều) (từ cổ,nghĩa cổ) tiền lương, lương bổng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of putting a person into a non-elective position n. (usually plural) furnishings and equipment (especially for a ship or hotel) n. the job to which you are (or hope to be) appointed n. (law) the act of disposing of property by virtue of the power of appointment

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...