Từ điển Anh–Việt

112,347 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3021

appointment

/ə'pɔintmənt/

danh từ

  • được bổ nhiệm, chức vụ được bổ nhiệm
    • appointment of someone to a post: sự bổ nhiệm ai vào một chức vụ
  • sự hẹn gặp; giấy mời, giấy triệu tập
    • to make (fix) an appointment with someone: hẹn gặp ai
    • to break an appointment: thất hẹn, sai hẹn
    • to keep an appointment: đúng hẹn
  • chiếu chỉ; sắc lệnh
    • by the king's appointment: do chiếu chỉ của vua
  • (số nhiều) đồ đạc, đồ trang bị, đồ thiết bị
  • (số nhiều) (từ cổ,nghĩa cổ) tiền lương, lương bổng
Biến thể từ appointments số nhiều
Đồng nghĩa meetingbooking
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of putting a person into a non-elective position\nn. (usually plural) furnishings and equipment (especially for a ship or hotel)\nn. the job to which you are (or hope to be) appointed\nn. (law) the act of disposing of property by virtue of the power of appointment

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...