Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

appreciative

/ə'pri:ʃjətiv/ Collins ★ phổ biến #12559

Nghĩa thường dùng

biết ơn, =grateful tính từ

“She was appreciative of his help.”Cô ấy biết ơn sự giúp đỡ của anh ấy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

appreciative

/ə'pri:ʃjətiv/

tính từ

  • biết đánh giá, biết thưởng thức
    • to be appreciative of music: biết thưởng thức âm nhạc
  • khen ngợi, đánh giá cao, tán thưởng
Định nghĩa tiếng Anh

s. feeling or expressive of gratitude s. having or showing appreciation or a favorable critical judgment or opinion

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...