approving
/ə'pru:viɳ/ Oxford 3000 phổ biến #31380
Biến thể từ
approving hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
approving
/ə'pru:viɳ/
tính từ
- tán thành, đồng ý, bằng lòng, chấp thuận
- an approving nod: cái gật đầu đồng ý
Định nghĩa tiếng Anh
s. expressing or manifesting praise or approval