Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

approving

/ə'pru:viɳ/ Oxford 3000 phổ biến #31380
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

approving

/ə'pru:viɳ/

tính từ

  • tán thành, đồng ý, bằng lòng, chấp thuận
    • an approving nod: cái gật đầu đồng ý
Định nghĩa tiếng Anh

s. expressing or manifesting praise or approval

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...