aquatic
/ə'kwætik/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8203
Nghĩa thường dùng
thuộc về nước
tính từ
“Aquatic plants thrive in water.”Cây thủy sinh phát triển mạnh trong nước.
Biến thể từ
aquatics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
aquatic
/ə'kwætik/
tính từ
- sống ở nước, mọc ở nước
- (thể dục,thể thao) chơi ở dưới nước (ví dụ bóng nước...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a plant that lives in or on water a. relating to or consisting of or being in water a. operating or living or growing in water