Từ điển Anh–Việt

111.704 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aquatic

/ə'kwætik/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8203

Nghĩa thường dùng

thuộc về nước tính từ

“Aquatic plants thrive in water.”Cây thủy sinh phát triển mạnh trong nước.

Biến thể từ aquatics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

aquatic

/ə'kwætik/

tính từ

  • sống ở nước, mọc ở nước
  • (thể dục,thể thao) chơi ở dưới nước (ví dụ bóng nước...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a plant that lives in or on water a. relating to or consisting of or being in water a. operating or living or growing in water

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...