Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Arbitrage

/.ɑ:bi'trɑ:ʒ/ Collins ★ phổ biến #26856

Nghĩa thường dùng

kinh doanh chênh lệch giá danh từ

“Arbitrage exploits price differences across markets.”Kinh doanh chênh lệch giá khai thác chênh lệch giá giữa các thị trường.

Đồng nghĩa speculationtradinghedging
Trái nghĩa lossinefficiency
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Arbitrage

//

  • (Econ) Kinh doanh dựa vào chênh lệch giá; buôn chứng khoán+ Một nghiệp vụ bao gồm việc mua bán một tài sản, ví dụ một hàng hoá hay tiền tệ ở hai hay nhiều thị trường, giữa chúng có sự khác nhau hay chênh lệch về giá.
Định nghĩa tiếng Anh

n. a kind of hedged investment meant to capture slight differences in price; when there is a difference in the price of something on two different markets the arbitrageur simultaneously buys at the lower price and sells at the higher price v. practice arbitrage, as in the stock market

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...