speculation
Nghĩa thường dùng
“Speculation drives commodity price swings.”Đầu cơ thúc đẩy biến động giá hàng hóa.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
speculation
/,spekju'leiʃn/
danh từ
- sự suy xét, sự nghiên cứu
- sự suy đoán, sự ức đoán
- sự đầu cơ tích trữ
- to buy something as a speculation: mua tích trữ vật gì
- (đánh bài) trò chơi mua bán
Định nghĩa tiếng Anh
n. a hypothesis that has been formed by speculating or conjecturing (usually with little hard evidence) n. an investment that is very risky but could yield great profits