trading
/'treidiŋ/ Oxford 3000 phổ biến #3408
Nghĩa thường dùng
giao dịch
danh từ
“Trading stocks can be very profitable.”Giao dịch cổ phiếu có thể rất có lợi.
Biến thể từ
trading hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
trading
//
* danh từ- sự kinh doanh, việc mua bán
Định nghĩa tiếng Anh
n. buying or selling securities or commodities