Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trading

/'treidiŋ/ Oxford 3000 phổ biến #3408

Nghĩa thường dùng

giao dịch danh từ

“Trading stocks can be very profitable.”Giao dịch cổ phiếu có thể rất có lợi.

Đồng nghĩa commerceexchangedealing
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

trading

//

* danh từ
  • sự kinh doanh, việc mua bán
Định nghĩa tiếng Anh

n. buying or selling securities or commodities

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...