arched
/ɑ:tʃt/ Collins ★ phổ biến #14034
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
arched
/ɑ:tʃt/
tính từ
- cong, uốn vòng cung, hình vòm
- có khung vòm, có khung tò vò, có nhịp cuốn
- arched bridge: cầu có nhịp cuốn
Định nghĩa tiếng Anh
a. constructed with or in the form of an arch or arches