Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

argue against

Nghĩa thường dùng

tranh luận chống lại một điều gì đó cụm từ

“Many scientists argue against the theory due to lack of evidence.”Nhiều nhà khoa học tranh luận chống lại lý thuyết do thiếu bằng chứng.

Trái nghĩa supportendorseagree
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • tranh luận chống lại một điều gì đó
    • argue against the proposal: tranh luận chống lại đề xuất
    • argue against the decision: tranh luận chống lại quyết định
  • phản đối một quan điểm hoặc ý kiến
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...