argue against
Nghĩa thường dùng
tranh luận chống lại một điều gì đó
cụm từ
“Many scientists argue against the theory due to lack of evidence.”Nhiều nhà khoa học tranh luận chống lại lý thuyết do thiếu bằng chứng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- tranh luận chống lại một điều gì đó
- argue against the proposal: tranh luận chống lại đề xuất
- argue against the decision: tranh luận chống lại quyết định
- phản đối một quan điểm hoặc ý kiến