Từ điển Anh–Việt

112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oppose

/ə'pouz/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1945

Nghĩa thường dùng

phản đối, chống lại động từ

“Several directors oppose the acquisition plan.”Một số giám đốc phản đối kế hoạch mua lại.

Trái nghĩa supportbackaid
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

oppose

/ə'pouz/

ngoại động từ

  • đối kháng, đối lại, đối chọi, đối lập
    • to fury let us oppose patience: chúng ta hây lấy sự kiên nhẫn để đối lại với sự giận dữ
  • chống đối, phản đối
    • to oppose imperialism: chống chủ nghĩa đế quốc
    • to be opposed to: chống lại, phản đối
  • (động tính từ quá khứ) đối nhau, trái lại
    • characters strongly opposed: những tính tình rất xung khắc nhau
    • black is opposed to white: đen trái ngược với trắng

nội động từ

  • chống đối, phản đối
Định nghĩa tiếng Anh

v. be against; express opposition to v. contrast with equal weight or force v. be resistant to

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...