Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aristocrat

/'æristəkræt/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #14099

Nghĩa thường dùng

người thuộc tầng lớp quý tộc danh từ

“The aristocrat hosted a grand party at his mansion.”Người quý tộc tổ chức một bữa tiệc lớn tại biệt thự của mình.

Biến thể từ aristocrats số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

aristocrat

/'æristəkræt/

danh từ

  • người quý tộc
  • thành viên trong nhóm thống trị của chế độ quý tộc
Định nghĩa tiếng Anh

n. a member of the aristocracy

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...