aristocrat
/'æristəkræt/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #14099
Nghĩa thường dùng
người thuộc tầng lớp quý tộc
danh từ
“The aristocrat hosted a grand party at his mansion.”Người quý tộc tổ chức một bữa tiệc lớn tại biệt thự của mình.
Biến thể từ
aristocrats số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
aristocrat
/'æristəkræt/
danh từ
- người quý tộc
- thành viên trong nhóm thống trị của chế độ quý tộc
Định nghĩa tiếng Anh
n. a member of the aristocracy