Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

arrival

/ə'raivəl/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3194

Nghĩa thường dùng

sự đến nơi danh từ

“The arrival of the train was delayed.”Sự đến nơi của tàu bị trì hoãn.

Biến thể từ arrivals số nhiều
Đồng nghĩa cominglanding
Trái nghĩa departureleaving
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

arrival

/ə'raivəl/

danh từ

  • sự đến, sự tới nơi
  • người mới đến; vật mới đến
  • chuyến hàng mới đến
  • (thông tục); đùa đứa bé mới sinh
Định nghĩa tiếng Anh

n. accomplishment of an objective n. the act of arriving at a certain place n. someone who arrives (or has arrived)

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...