landing
/'lændiɳ/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #3688
Nghĩa thường dùng
hạ cánh
danh từ
“The landing of the plane was smooth and uneventful.”Việc hạ cánh của máy bay rất êm ái và không có sự cố.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
landing
/'lændiɳ/
danh từ
- sự đổ bộ, sự ghé vào bờ (tàu biển, thuyền bè); sự hạ cánh (máy bay)
- bến, nơi đổ
- đầu cầu thang
Định nghĩa tiếng Anh
n. an intermediate platform in a staircase n. structure providing a place where boats can land people or goods n. the act of coming down to the earth (or other surface) n. the act of coming to land after a voyage