ascent
/ə'sent/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #10299
Nghĩa thường dùng
Sự Đi Lên
danh từ
“The ascent of the mountain was documented in various scientific studies, illustrating the challenges faced by climbers.”Sự đi lên của ngọn núi đã được ghi lại trong nhiều nghiên cứu khoa học, minh họa những thách thức mà các nhà leo núi gặp phải.
Biến thể từ
ascents số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ascent
/ə'sent/
danh từ
- sự trèo lên, sự đi lên, sự lên
- to make an ascent in a balloon: lên không bằng khí cầu
- sự đi ngược lên (dòng sông...)
- con đường đi lên, đường dốc; bậc cầu thang đi lên
Định nghĩa tiếng Anh
n. an upward slope or grade (as in a road)