assembly plant
Nghĩa thường dùng
nhà máy lắp ráp
danh từ
“The new assembly plant will create thousands of jobs.”Nhà máy lắp ráp mới sẽ tạo ra hàng ngàn việc làm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- nhà máy lắp ráp
- automobile assembly plant: nhà máy lắp ráp ô tô
- electronics assembly plant: nhà máy lắp ráp điện tử