Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assembly plant

Nghĩa thường dùng

nhà máy lắp ráp danh từ

“The new assembly plant will create thousands of jobs.”Nhà máy lắp ráp mới sẽ tạo ra hàng ngàn việc làm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • nhà máy lắp ráp
    • automobile assembly plant: nhà máy lắp ráp ô tô
    • electronics assembly plant: nhà máy lắp ráp điện tử
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...