Từ điển Anh–Việt

112.178 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

factory

/'fæktəri/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2132

Nghĩa thường dùng

nhà máy danh từ

“The factory makes cars.”Nhà máy sản xuất ô tô.

Biến thể từ factories số nhiều
Đồng nghĩa plantmillworkshop
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

factory

/'fæktəri/

danh từ

  • nhà máy, xí nghiệp, xưởng
  • (sử học) đại lý ở nước ngoài (của một số hãng buôn)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a plant consisting of one or more buildings with facilities for manufacturing

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...