Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assignment

/ə'sainmənt/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #3128

Nghĩa thường dùng

nhiệm vụ danh từ

“I finished my assignment on time.”Tôi đã hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.

Biến thể từ assignments số nhiều
Đồng nghĩa taskdutyjobmission
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

assignment

/ə'sainmənt/

danh từ

  • sự giao việc, sự phân công; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) việc được giao, việc được phân công
  • sự chia phần
  • sự cho là, sự quy cho
    • assignment of reason: sự cho là có lý do
  • (pháp lý) sự nhượng lại, sự chuyển nhượng; chứng từ chuyển nhượng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a duty that you are assigned to perform (especially in the armed forces) n. the instrument by which a claim or right or interest or property is transferred from one person to another n. the act of distributing something to designated places or persons n. an undertaking that you have been assigned to do (as by an instructor)

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...