Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

duty

/'dju:ti/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1752

Nghĩa thường dùng

nhiệm vụ, trách nhiệm danh từ

“It is my duty to help you.”Đó là nhiệm vụ của tôi để giúp bạn.

Biến thể từ duties số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

duty

/'dju:ti/

danh từ

  • sự tôn kính, lòng kính trọng (người trên)
    • in duty to...: vì lòng tôn kính đối với...
    • to pay one's duty to...: để tỏ lòng tôn kính đối với...
  • bổn phận, nhiệm vụ, trách nhiệm
    • to do one's duty: làm nhiệm vụ, làm bổn phận
    • to make it a point of duty to; to think it a duty to...: coi như là một nhiệm vụ phải...
  • phận sự, chức vụ, công việc, phần việc làm; phiên làm, phiên trực nhật
    • to take up one's duties: bắt đầu đảm nhiệm công việc, bắt đầu nhận chức vụ
    • to be off duty: hết phiền, được nghỉ
    • to be on duty: đang làm việc, đang phiên làm việc, đang trực
    • to do duty for...: làm thay cho..., thay thế cho...
  • thuế (hải quan...)
    • goods liable to duty: hàng hoá phải đóng thuế
    • import duty: thuế nhập khẩu
  • (kỹ thuật) công suất (máy)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the social force that binds you to the courses of action demanded by that force; every opportunity, an obligation; every possession, a duty"- John D.Rockefeller Jr n. work that you are obliged to perform for moral or legal reasons n. a government tax on imports or exports

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...