Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assistant

/ə'sistənt/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2706

Nghĩa thường dùng

trợ lý danh từ

“She is my assistant at work.”Cô ấy là trợ lý của tôi ở công ty.

Biến thể từ assistants số nhiều
Đồng nghĩa helperaideaid
Trái nghĩa opponentadversary
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

assistant

/ə'sistənt/

danh từ

  • người giúp đỡ, người phụ tá
  • trợ giáo; (pháp lý) viên phụ thẩm
  • người bán hàng ((cũng) shop assistant)

tính từ

  • giúp đỡ, phụ, phó
    • assistant surgeon: người phụ mổ
    • assistant manager: phó giám đốc
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who contributes to the fulfillment of a need or furtherance of an effort or purpose

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...