assistant
/ə'sistənt/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2706
Nghĩa thường dùng
trợ lý
danh từ
“She is my assistant at work.”Cô ấy là trợ lý của tôi ở công ty.
Biến thể từ
assistants số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
assistant
/ə'sistənt/
danh từ
- người giúp đỡ, người phụ tá
- trợ giáo; (pháp lý) viên phụ thẩm
- người bán hàng ((cũng) shop assistant)
tính từ
- giúp đỡ, phụ, phó
- assistant surgeon: người phụ mổ
- assistant manager: phó giám đốc
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who contributes to the fulfillment of a need or furtherance of an effort or purpose