opponent
/ə'pounənt/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2181
Nghĩa thường dùng
đối thủ
danh từ
“She faced a tough opponent in the final match.”Cô ấy đã đối mặt với một đối thủ khó khăn trong trận chung kết.
Biến thể từ
opponents số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
opponent
/ə'pounənt/
tính từ
- phản đối, đối lập, chống lại
danh từ
- địch thủ, đối thủ, kẻ thù
Định nghĩa tiếng Anh
s. characterized by active hostility