Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

opponent

/ə'pounənt/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2181

Nghĩa thường dùng

đối thủ danh từ

“She faced a tough opponent in the final match.”Cô ấy đã đối mặt với một đối thủ khó khăn trong trận chung kết.

Biến thể từ opponents số nhiều
Đồng nghĩa adversaryrivalfoeenemy
Trái nghĩa allysupporter
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

opponent

/ə'pounənt/

tính từ

  • phản đối, đối lập, chống lại

danh từ

  • địch thủ, đối thủ, kẻ thù
Định nghĩa tiếng Anh

s. characterized by active hostility

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...