assumed
/ə'sju:md/
tính từ
- làm ra vẻ, giả bô
- with assumed indifference: làm ra vẻ thờ ơ
- giả, không có thật
- assumed name: tên giả, tên mượn
- được mệnh danh là đúng, được cho là đúng, được thừa nhận
Định nghĩa tiếng Anh
s. adopted in order to deceive
109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
s. adopted in order to deceive
Đang tải...