Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assumed

/ə'sju:md/ phổ biến #15999

Nghĩa thường dùng

giả định động từ

“He assumed she would come to the party.”Anh ấy đã giả định rằng cô ấy sẽ đến bữa tiệc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

assumed

/ə'sju:md/

tính từ

  • làm ra vẻ, giả bô
    • with assumed indifference: làm ra vẻ thờ ơ
  • giả, không có thật
    • assumed name: tên giả, tên mượn
  • được mệnh danh là đúng, được cho là đúng, được thừa nhận
Định nghĩa tiếng Anh

s. adopted in order to deceive

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...