attainable
/ə'teinəbl/ phổ biến #17650
Nghĩa thường dùng
có thể đạt được, trong tầm tay
tính từ
“Setting attainable targets boosts employee morale.”Đặt mục tiêu có thể đạt được giúp tăng tinh thần nhân viên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
attainable
/ə'teinəbl/
tính từ
- có thể đạt tới được
Định nghĩa tiếng Anh
s. capable of being attained or accomplished