Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

attainable

/ə'teinəbl/ phổ biến #17650

Nghĩa thường dùng

có thể đạt được, trong tầm tay tính từ

“Setting attainable targets boosts employee morale.”Đặt mục tiêu có thể đạt được giúp tăng tinh thần nhân viên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

attainable

/ə'teinəbl/

tính từ

  • có thể đạt tới được
Định nghĩa tiếng Anh

s. capable of being attained or accomplished

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...