Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSCollins ★ phổ biến #9473

attentive

/ə'tentiv/

tính từ

  • chăm chú
  • chú ý, lưu tâm
  • ân cần, chu đáo
    • to be attentive to somebody: ân cần với ai
Định nghĩa tiếng Anh

a. (often followed by `to') giving care or attention

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...