attentive
/ə'tentiv/ IELTSCollins ★ phổ biến #9473
Nghĩa thường dùng
chú ý, quan tâm, ân cần
tính từ
“Attentive staff notice customer needs immediately.”Nhân viên ân cần nhận ra nhu cầu của khách hàng ngay lập tức.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
attentive
/ə'tentiv/
tính từ
- chăm chú
- chú ý, lưu tâm
- ân cần, chu đáo
- to be attentive to somebody: ân cần với ai
Định nghĩa tiếng Anh
a. (often followed by `to') giving care or attention