Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GRECollins ★ phổ biến #7194

attic

/'ætik/

tính từ

  • (thuộc) thành A-ten
  • sắc sảo, ý nhị
    • attic salt (wit): lời nói ý nhị

danh từ

  • tiếng A-ten
  • gác mái
  • (kiến trúc) tường mặt thượng, tầng mặt thượng (tường hoặc tầng nhỏ làm trên hết để che mái nhà phía đằng trước)

thành ngữ

  1. to have rats in the attic
    • (từ lóng) hơi điên, hơi gàn
Biến thể từ attics số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. the dialect of Ancient Greek spoken and written in Attica and Athens and Ionia\nn. informal terms for a human head\nn. (architecture) a low wall at the top of the entablature; hides the roof\na. of or relating to Attica or its inhabitants or to the dialect spoken in Athens in classical times

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...