authoritative
Nghĩa thường dùng
“The authoritative report shaped industry regulations.”Bản báo cáo có thẩm quyền đã định hình các quy định ngành.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
authoritative
/ɔ:'θɔritətiv/
tính từ
- có căn cứ đích xác, có am hiểu tường tận, có thể tin được; có thẩm quyền
- an authoritative report: một bản báo cáo có căn cứ
- hống hách, hách dịch; mệnh lệnh, quyết đoán
- to speak in authoritative tone: nói với giọng hách dịch
- có uy quyền, có quyền lực
Định nghĩa tiếng Anh
s. having authority or ascendancy or influence s. of recognized authority or excellence s. sanctioned by established authority