Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

authority

/ɔ:'θɔriti/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #832

Nghĩa thường dùng

quyền lực, nhà chức trách danh từ

“Local authorities manage waste collection.”Nhà chức trách địa phương quản lý thu gom rác.

Biến thể từ authorities số nhiều
Đồng nghĩa powerjurisdiction
Trái nghĩa subordinationweakness
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

authority

/ɔ:'θɔriti/

danh từ

  • uy quyền, quyền lực, quyền thế
    • to exercise authority over somebody: có quyền lực đối với ai
  • uỷ quyền
  • ((thường) số nhiều) nhà cầm quyền, nhà chức trách, nhà đương cục
  • người có uy tín, người có thẩm quyền, chuyên gia, người lão luyện (về một môn nào)
    • an authority on phonetics: chuyên gia về ngữ âm
  • tài liệu có thể làm căn cứ đáng tin, căn cứ
    • what is his authority?: anh ta căn cứ vào đâu?

thành ngữ

  1. to do something on one own's authority
    • tự ý làm gì, tự cho phép làm gì
  2. on (from) good authority
    • theo một nguồn đáng tin cậy, theo căn cứ đích xác
Định nghĩa tiếng Anh

n. the power or right to give orders or make decisions n. (usually plural) persons who exercise (administrative) control over others n. an expert whose views are taken as definitive n. official permission or approval

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...